Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/若者若者🔊☆ Lưu vào danh sáchわかものNghĩa—Hán tự trong từ này若者Câu ví dụ若者達は本来、親の考えに対して反発するものだ。It is quite natural for young people to rebel against their parents.その歌手は若者たちのアイドルだ。That singer is a teenage idol.Ngữ pháp liên quanNoun + 向け(に / の)Noun + にありがちNoun + を中心に(して)Từ liên quan悪者為政者医者応募者王者何者加害者科学者