Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/事務所事務所N4🔊☆ Lưu vào danh sáchじむしょNghĩa—Hán tự trong từ này事務所Câu ví dụ私のおじはこの事務所で働いている。My uncle works in this office.Ngữ pháp liên quanPlain form + ようだTừ liên quanお大事に事があることが出来る事になる事によって悪事何事家事