Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/事情事情N3🔊☆ Lưu vào danh sáchじじょうNghĩa—Hán tự trong từ này事情Câu ví dụそこに行くかもしれないが、それは事情次第だ。I may go there, but that depends.Từ liên quanお大事に事があることが出来る事になる事によって悪事何事家事