Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/至る所至る所🔊☆ Lưu vào danh sáchいたるところNghĩa—Hán tự trong từ này至所Câu ví dụ私たちはいたるところで歓迎された。We were welcomed at every turn.Từ liên quan彼処其処所が夏場所気のせい休憩所急所興信所