Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/仕事仕事N5🔊☆ Lưu vào danh sáchしごとNghĩa—Hán tự trong từ này仕事Câu ví dụ「あなたは仕事が気に入っていると思います」「いやそれどころか、嫌いです」"I think you like your job." "On the contrary, I hate it."Ngữ pháp liên quanV ば-form + こそVerb ます-stem / noun + がてらV plain / noun + の + かたわらNoun + に応じてただでさえNoun + を顧みずTừ liên quanお大事に事があることが出来る事になる事によって悪事何事家事