Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/最善最善N1🔊☆ Lưu vào danh sáchさいぜんNghĩa—Hán tự trong từ này最善Câu ví dụそれが私たちが今できる最善の方法だ。That's the best way we can do now.Ngữ pháp liên quanNoun + はともかく(として)Từ liên quan改善勧善懲悪慈善親善善善悪善意善戦