Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/最初最初N4🔊☆ Lưu vào danh sáchさいしょNghĩa—Hán tự trong từ này最初Câu ví dụその考えは最初のうちはばかげているように思えた。The idea seemed absurd at first.Ngữ pháp liên quanV plain non-past + くらいならTừ liên quan月初め初めに初始め初めて初める初演初夏