Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/行為行為N1🔊☆ Lưu vào danh sáchこういNghĩa—Hán tự trong từ này行為Câu ví dụ彼は自分の行為を正当化しようとしている。He is trying to justify his act.Ngữ pháp liên quanV dict-form + べからず / べからざるVerb ます-stem + がたいV dict-form + まじき + nounNoun + に照らしてTừ liên quan為為さる為に為るし過ぎる為政者し続ける為替