Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/件件N1🔊☆ Lưu vào danh sáchくだんNghĩa—Hán tự trong từ này件Câu ví dụちょうどその時、件の二人が登校してきた。Just then the two in question arrived at school.Từ liên quan案件一件刑事事件件件数事件条件条件付き