Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/経由経由N3🔊☆ Lưu vào danh sáchけいゆNghĩa—Hán tự trong từ này経由Câu ví dụ彼はホノルル経由で帰ってきた。He came back by way of Honolulu.Từ liên quan依る事由自由自由化不自由由由緒由来