Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/経緯経緯N1🔊☆ Lưu vào danh sáchけいいNghĩa—Hán tự trong từ này経緯Câu ví dụ彼女が今の名声を得るに至ったいきさつは劇的である。The events that led up to her present fame are quite dramatic.Ngữ pháp liên quanNoun + に至るTừ liên quan経つ経る経営経営者経過経企庁経験経験者