Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/局面局面🔊☆ Lưu vào danh sáchきょくめんNghĩa—Hán tự trong từ này局面Câu ví dụわれわれは局面の打開を図らなくてはならない。We must try to break the deadlock.Từ liên quanテレビ局医局一局開局局局員局地局長