Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/強盗強盗N3🔊☆ Lưu vào danh sáchごうとうNghĩa—Hán tự trong từ này強盗Câu ví dụ暴力団は強盗を計画していた。The gang was planning a robbery.父は強盗と取っ組み合いをした。My father struggled with the robber.Từ liên quan頑強強い強いて強いる強さ強まる強み強める