Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/各自各自N2🔊☆ Lưu vào danh sáchかくじNghĩa—Hán tự trong từ này各自Câu ví dụそのチームの選手は各自めいめいのバットを持っている。Each player on the team has his own bat.Từ liên quan各各位各国各種各地格別世界各地世界各国