Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/下がる下がるN4🔊☆ Lưu vào danh sáchさがるNghĩa—Hán tự trong từ này下Câu ví dụランプは天井から下がっていた。The lamp hung from the ceiling.Từ liên quanぶら下がるぶら下げる以下引き下げ右下下下げる下さい