Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/影響影響N3🔊☆ Lưu vào danh sáchえいきょうNghĩa—Hán tự trong từ này影響Câu ví dụ多くのテレビ番組が子供たちに悪い影響を与えている。Many TV programs have a bad influence on children.Từ liên quan悪影響遺影陰口影絵影響力幻影撮影山陰