Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/に依るに依る🔊☆ Lưu vào danh sáchによるNghĩa—Hán tự trong từ này依Câu ví dụある研究によれば、ガンによる女性の死亡数の中では肺がんが17%を占めている。A study shows lung cancer accounts for 17% of women's cancer deaths.Ngữ pháp liên quanPlain form + そう(だ/です)Plain form + ということだTừ liên quanに因ってに依ると依然依然として依頼依る帰依依存