Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/誰にでも誰にでも🔊☆ Lưu vào danh sáchだれにでもNghĩa—Hán tự trong từ này誰Câu ví dụ1度や2度の失敗はだれにでもある。Everybody fails once or twice.Ngữ pháp liên quanNoun + (が)ゆえの / ゆえの + nounTừ liên quan誰誰か誰でも誰も誰にも