Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/躓く躓くN2🔊☆ Lưu vào danh sáchつまずくNghĩa—Hán tự trong từ này躓Câu ví dụ私は石につまずいて、足首をひねってしまった。I tripped on a stone, twisting my ankle.