Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/瘤瘤🔊☆ Lưu vào danh sáchこぶNghĩa—Hán tự trong từ này瘤Câu ví dụラクダは背中のこぶに大量の脂肪をためることができる。A camel can store a large amount of fat in the hump on its back.