Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/幼少幼少🔊☆ Lưu vào danh sáchようしょうNghĩa—Hán tự trong từ này幼少Câu ví dụ彼のマナーが悪いのは幼少時代のしつけが足りなかったせいだと彼らは考えた。They attributed his bad manners to lack of training in childhood.Từ liên quan過小評価希少減少最小限最少縮小少尉小数点