Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/貰う貰うN4🔊☆ Lưu vào danh sáchもらうNghĩa—Hán tự trong từ này貰Câu ví dụそれじゃ、僕はチキンをもらいましょう。Well then, I'll have chicken.あさって彼にここへ来てもらうつもりです。I will have him come here the day after tomorrow.