Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/餅餅N2🔊☆ Lưu vào danh sáchもちNghĩa—Hán tự trong từ này餅Câu ví dụ彼は餅をすっかり食べたわけではない。He didn't eat all of the rice cakes.Từ liên quan煎餅焼きもち