Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/目的目的N3🔊☆ Lưu vào danh sáchもくてきNghĩa—Hán tự trong từ này目的Câu ví dụ彼の目的はそのテストに合格することです。His object is to pass the test.Ngữ pháp liên quanPlain form / noun + こそあれTừ liên quan圧倒的意図的一時的一般的一方的印象的科学的楽観的