Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/目上目上N2🔊☆ Lưu vào danh sáchめうえNghĩa—Hán tự trong từ này目上Câu ví dụ目上の人には礼儀正しくしなければならない。You must be polite to your elders.Từ liên quanお手上げその上安上がり案の定以上右上炎上屋上