Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/兵器兵器N1🔊☆ Lưu vào danh sáchへいきNghĩa—Hán tự trong từ này兵器Câu ví dụ核兵器を全面的に禁止して初めて、兵器競争を止めさせることができる。Only by prohibiting nuclear weapons altogether can we stop the arms race.Từ liên quan化学兵器海兵隊核兵器騎兵工兵徴兵撤兵伏兵