Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/必ずしも必ずしもN3🔊☆ Lưu vào danh sáchかならずしもNghĩa—Hán tự trong từ này必Câu ví dụ金持ちが必ずしも幸福とは限らない。The rich are not always happy.Ngữ pháp liên quanPlain form + からといってTừ liên quan必ず必携必見必需必需品必修必勝必須