Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/東東N5🔊☆ Lưu vào danh sáchひがしNghĩa—Hán tự trong từ này東Câu ví dụ名古屋は京都の東の方にある。Nagoya is to the east of Kyoto.Từ liên quan関東極東広東中東東欧東海東宮東京