Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/的確的確N2🔊☆ Lưu vào danh sáchてきかくNghĩa—Hán tự trong từ này的確Câu ví dụ間髪を入れず、迅速かつ的確な応対、畏れ入ります。Such an accurate, lightning-quick reply. What can I say?Từ liên quan圧倒的意図的一時的一般的一方的印象的科学的楽観的