Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/端的端的🔊☆ Lưu vào danh sáchたんてきNghĩa—Hán tự trong từ này端的Câu ví dụ端的に言って、彼は首になったのだ。To make a long story short, he was fired.Từ liên quan圧倒的意図的一時的一般的一方的印象的科学的楽観的