Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/村村N5🔊☆ Lưu vào danh sáchむらNghĩa—Hán tự trong từ này村Câu ví dụ町は村よりも大きい。Towns are larger than villages.Từ liên quan寒村漁村市町村村人村長村民町村農村