Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/正方形正方形N2🔊☆ Lưu vào danh sáchせいほうけいNghĩa—Hán tự trong từ này正方形Câu ví dụ正方形は4つの同じ長さの辺をもつ。A square has four equal sides.Từ liên quan花形気質形形見形式形式的形状形勢