Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/真上真上N1🔊☆ Lưu vào danh sáchまうえNghĩa—Hán tự trong từ này真上Câu ví dụガラス製のシャンデリアがテーブルの真上に下がっていた。A crystal chandelier was hanging over the table.Từ liên quanお手上げその上安上がり案の定以上右上炎上屋上