Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/少年少年N3🔊☆ Lưu vào danh sáchしょうねんNghĩa—Hán tự trong từ này少年Câu ví dụ少年は木に自分の名前を刻んだ。The boy carved his name on the tree.Từ liên quan過小評価希少減少最小限最少縮小少尉小数点