Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/少しも少しもN3🔊☆ Lưu vào danh sáchすこしもNghĩa—Hán tự trong từ này少Câu ví dụコックさんは少しもかけていない。The cook hasn't put any on it.Từ liên quan過小評価希少減少最小限最少縮小少尉小数点