Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/順序順序N2🔊☆ Lưu vào danh sáchじゅんじょNghĩa—Hán tự trong từ này順序Câu ví dụまずご両親に話してみるのが順序というものだろう。First of all, you should talk it over with your parents.Từ liên quan序でに序で序曲序説序盤序文序幕序列