Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/持参持参N2🔊☆ Lưu vào danh sáchじさんNghĩa—Hán tự trong từ này持参Câu ví dụほとんどの観光客がカメラを持参している。Almost every tourist carries a camera with him.Từ liên quanお参り古参降参参る参院参加参加者参画