Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/在学在学N2🔊☆ Lưu vào danh sáchざいがくNghĩa—Hán tự trong từ này在学Câu ví dụその学校には二千人の学生が在学している。There are 2,000 students in the school.Từ liên quan介在健在顕在現在有る在外在庫在住