Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/故に故に🔊☆ Lưu vào danh sáchゆえにNghĩa—Hán tự trong từ này故Câu ví dụゆえに、筋肉の50パーセントが脂肪に取って代わられる可能性がある。Hence 50 percent of the muscle can give way to fat.Ngữ pháp liên quanNoun + に至るPlain form + (が)ゆえに / 故にTừ liên quan何故なら何故ならば古い故意故国故事故障故人