Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/粥粥N1🔊☆ Lưu vào danh sáchかゆNghĩa—Hán tự trong từ này粥Câu ví dụ若いときは貧乏でかゆをすすって暮らした。When he was young, he was so poor that he virtually had to live on gruel.