Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/鎧鎧🔊☆ Lưu vào danh sáchよろいNghĩa—Hán tự trong từ này鎧Câu ví dụそこで、旅をするときは、私は鎧をつけることはしません。When I travel, I don't wear armor.