Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/鋭い鋭いN3🔊☆ Lưu vào danh sáchするどいNghĩa—Hán tự trong từ này鋭Câu ví dụそのナイフは刃が鋭い。The knife has a very sharp edge.ここに鋭い痛みがあります。I have a sharp pain here.猟犬は鋭い嗅覚で獲物を追う。Hounds hunt by their keen scent.Từ liên quan鋭角鋭敏鋭利新鋭精鋭気鋭最新鋭