Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/リズミカルリズミカル🔊☆ Lưu vào danh sáchリズミカルNghĩa—Câu ví dụ子供はごく小さいときからリズミカルな音に反応することを身に付けていく。Children learn to respond to rhythmical sounds from a very young age.