Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/ボーナスボーナスN2🔊☆ Lưu vào danh sáchボーナスNghĩa—Câu ví dụボーナス全部を買い物と旅行に使ってしまった。I blew my whole bonus on shopping and travel.