Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/フィーリングフィーリング🔊☆ Lưu vào danh sáchフィーリングNghĩa—Câu ví dụ彼女と付き合うきっかけになったのは、なんとなくフィーリングが合ったからだ。I got together with her mainly because we seemed to share the same feelings about things.