Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/ハイヒールハイヒール🔊☆ Lưu vào danh sáchハイヒールNghĩa—Câu ví dụハイヒールのかかとが折れたとき、ストッキングがほつれた。She got a run in her stocking when she broke the heel of her shoe.