Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/頻りに頻りにN3🔊☆ Lưu vào danh sáchしきりにNghĩa—Hán tự trong từ này頻Câu ví dụトムはしきりに新車を買いたがっている。Tom is eager to buy a new car.Từ liên quan頻度頻発頻繁