Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/颯と颯とN1🔊☆ Lưu vào danh sáchさっとNghĩa—Hán tự trong từ này颯Câu ví dụ彼は教室をさっと抜け出した。He slipped out of the classroom.すばらしい景色がさっと目の前に現れた。A glorious sight burst on our view.