JLPTboss
Từ vựng
Kanji
Ngữ pháp
Luyện đề
Ôn tập
🔍
Đăng nhập
Trang chủ
/
Câu ví dụ
/
食糧が不足している。
食糧が不足している。
🔊
Food has been in short supply.
Nguồn: tatoeba