JLPTboss
Từ vựng
Kanji
Ngữ pháp
Luyện đề
Ôn tập
🔍
Đăng nhập
Trang chủ
/
Câu ví dụ
/
彼はしばらくの間休んだ。
彼はしばらくの間休んだ。
🔊
He rested for a while.
Nguồn: tatoeba